Dữ liệu từ 1149 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 7M | 9M | 11M |
| 1–3 năm | 8M | 10M | 12M |
| Trên 3 năm | 8M | 10M | 15M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 9.3M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 9M | 7 – 11 triệu VNĐ | -3% |
| Tiếng Trung | 10M | 7 – 13 triệu VNĐ | +8% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 9.4M | 7 - 12 triệu VNĐ | +1% |
| Hà Nội | 8.8M | 7 - 11 triệu VNĐ | -5% |
| Bình Dương | 9.3M | 7 - 12 triệu VNĐ | +0% |
| Đà Nẵng | 8.1M | 7 - 10 triệu VNĐ | -13% |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 7.7M | 6 - 10 triệu VNĐ | -17% |