Dữ liệu từ 136 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 11M | 15M | 20M |
| 1–3 năm | 12M | 17.5M | 22.9M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 17.4M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 20M | 16 – 38 triệu VNĐ | +15% |
| Tiếng Nhật | 20M | 19 – 38 triệu VNĐ | +15% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 16.9M | 12 - 22 triệu VNĐ | -3% |
| Hồ Chí Minh | 19.0M | 12 - 27 triệu VNĐ | +9% |