Dữ liệu từ 1891 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 9M | 11.5M | 15M |
| 1–3 năm | 11M | 14M | 17M |
| Trên 3 năm | 12M | 15M | 20M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 12.8M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 15M | 12 – 20 triệu VNĐ | +17% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 12.9M | 10 - 15 triệu VNĐ | +1% |
| Hà Nội | 12.9M | 10 - 15 triệu VNĐ | +1% |
| Bình Dương | 14.3M | 10 - 18 triệu VNĐ | +12% |
| Đà Nẵng | 10.6M | 8 - 14 triệu VNĐ | -17% |