Dữ liệu từ 51 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 11.2M | 8 - 15 triệu VNĐ | +9% |
| Hà Nội | 14.0M | 9 - 20 triệu VNĐ | +36% |
| Bình Dương | 9.7M | 8 - 12 triệu VNĐ | -6% |
| Đà Nẵng | 10.3M | 8 - 12 triệu VNĐ | +0% |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 12.2M | 8 - 15 triệu VNĐ | +18% |