Dữ liệu từ 935 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 7M | 9M | 12M |
| 1–3 năm | 10M | 12M | 15M |
| Trên 3 năm | 9M | 12M | 15M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 10.2M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 17M | 12 – 19 triệu VNĐ | +67% |
| Tiếng Nhật | 13M | 11 – 16 triệu VNĐ | +27% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 9.9M | 8 - 12 triệu VNĐ | -3% |
| Hà Nội | 10.9M | 8 - 15 triệu VNĐ | +7% |
| Đồng Nai | 11.5M | 8 - 15 triệu VNĐ | +13% |
| Bình Dương | 10.1M | 8 - 12 triệu VNĐ | -1% |
| Long An | 9.6M | 7 - 12 triệu VNĐ | -6% |