Dữ liệu từ 390 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 10M | 15M | 24.6M |
| 1–3 năm | 11M | 16M | 21M |
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 18.0M | 10 - 25 triệu VNĐ | +3% |
| Hà Nội | 21.0M | 12 - 30 triệu VNĐ | +21% |