Dữ liệu từ 338 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 10M | 15M | 23M |
| 1–3 năm | 15M | 20M | 25M |
| Trên 3 năm | 16.4M | 24M | 30M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 19.8M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 25M | 17 – 30 triệu VNĐ | +26% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 18.0M | 12 - 24 triệu VNĐ | -9% |
| Hà Nội | 21.0M | 15 - 28 triệu VNĐ | +6% |