Dữ liệu từ 226 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 10M | 13.5M | 20M |
| 1–3 năm | 15M | 20M | 25M |
| Trên 3 năm | 15M | 20M | 30M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 19.2M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 20M | 12 – 40 triệu VNĐ | +4% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 20.4M | 14 - 26 triệu VNĐ | +6% |
| Hồ Chí Minh | 17.1M | 11 - 23 triệu VNĐ | -11% |