Dữ liệu từ 307 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 10M | 15M | 20M |
| 1–3 năm | 13.5M | 20M | 27.5M |
| Trên 3 năm | 17.5M | 25M | 35M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 19.1M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 19.5M | 11 – 30 triệu VNĐ | +2% |
| Tiếng Nhật | 33.8M | 19 – 48 triệu VNĐ | +77% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 19.4M | 13 - 25 triệu VNĐ | +2% |
| Hồ Chí Minh | 19.4M | 11 - 26 triệu VNĐ | +2% |