Dữ liệu từ 117 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 9M | 12M | 17.5M |
| 1–3 năm | 13.2M | 17.5M | 25M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 17.8M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 23.2M | 15 – 30 triệu VNĐ | +30% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 19.3M | 12 - 28 triệu VNĐ | +8% |
| Hà Nội | 16.5M | 12 - 20 triệu VNĐ | -7% |