Dữ liệu từ 158 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 8M | 9M | 13.5M |
| 1–3 năm | 11.5M | 13M | 15M |
| Trên 3 năm | 13M | 17M | 20.5M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 14.2M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Trung | 15M | 12 – 18 triệu VNĐ | +6% |
| Tiếng Nhật | 20M | 18 – 22 triệu VNĐ | +41% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Bình Dương | 14.7M | 10 - 20 triệu VNĐ | +4% |