Dữ liệu từ 1775 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 2M | 3M | 5M |
| 1–3 năm | 2M | 3M | 6M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 3.5M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Trung | 3M | 2 – 5 triệu VNĐ | -14% |
| Tiếng Anh | 3M | 2 – 5 triệu VNĐ | -14% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 3.3M | 2 - 5 triệu VNĐ | -6% |
| Hà Nội | 3.8M | 2 - 5 triệu VNĐ | +9% |
| Bình Dương | 7.0M | 2 - 15 triệu VNĐ | +100% |
| Đà Nẵng | 2.4M | 2 - 3 triệu VNĐ | -31% |