Dữ liệu từ 114 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| 1–3 năm | 15M | 19.5M | 25M |
| Trên 3 năm | 15M | 21M | 32.7M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 20.9M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Nhật | 30M | 21 – 35 triệu VNĐ | +44% |
| Tiếng Anh | 31M | 20 – 35 triệu VNĐ | +48% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.