Dữ liệu từ 704 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 8M | 10M | 14M |
| 1–3 năm | 10M | 12.5M | 16M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 11.5M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 10M | 9 – 15 triệu VNĐ | -13% |
| Tiếng Trung | 12.5M | 10 – 15 triệu VNĐ | +9% |
| Tiếng Nhật | 16M | 12 – 19 triệu VNĐ | +39% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 11.6M | 8 - 15 triệu VNĐ | +1% |
| Hà Nội | 11.5M | 8 - 15 triệu VNĐ | +0% |
| Bình Dương | 11.3M | 9 - 14 triệu VNĐ | -2% |