Dữ liệu từ 2201 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 9M | 12M | 15M |
| 1–3 năm | 11M | 13.5M | 16M |
| Trên 3 năm | 11.5M | 14.5M | 17.8M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 13.0M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 13M | 10 – 15 triệu VNĐ | +0% |
| Tiếng Trung | 15M | 12 – 18 triệu VNĐ | +15% |
| Tiếng Nhật | 12.5M | 11 – 15 triệu VNĐ | -4% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 12.9M | 10 - 15 triệu VNĐ | -1% |
| Hà Nội | 13.5M | 10 - 16 triệu VNĐ | +4% |
| Bình Dương | 13.1M | 10 - 15 triệu VNĐ | +1% |
| Đồng Nai | 12.7M | 11 - 15 triệu VNĐ | -2% |
| Long An | 12.4M | 10 - 15 triệu VNĐ | -5% |