Dữ liệu từ 207 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 8.7M | 11.5M | 15M |
| 1–3 năm | 10M | 13.5M | 18M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 13.1M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 13M | 11 – 18 triệu VNĐ | -1% |
| Tiếng Trung | 16M | 13 – 20 triệu VNĐ | +22% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 13.1M | 9 - 17 triệu VNĐ | +0% |
| Hà Nội | 13.6M | 10 - 18 triệu VNĐ | +4% |
| Bình Dương | 14.5M | 11 - 19 triệu VNĐ | +11% |