Dữ liệu từ 362 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 15.3M | 10 - 20 triệu VNĐ | -6% |
| Hà Nội | 16.2M | 10 - 20 triệu VNĐ | +0% |
| Bình Dương | 15.4M | 10 - 20 triệu VNĐ | -5% |
| Hải Phòng | 14.4M | 10 - 20 triệu VNĐ | -11% |
| Đồng Nai | 15.4M | 11 - 20 triệu VNĐ | -5% |