Dữ liệu từ 943 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 10M | 15M | 20M |
| 1–3 năm | 10M | 15M | 20M |
| Trên 3 năm | 10M | 15M | 20M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 15.4M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 15M | 10 – 20 triệu VNĐ | -3% |
| Tiếng Trung | 15M | 10 – 20 triệu VNĐ | -3% |
| Tiếng Nhật | 17.5M | 11 – 25 triệu VNĐ | +14% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 15.3M | 10 - 20 triệu VNĐ | -1% |
| Hà Nội | 16.2M | 10 - 20 triệu VNĐ | +5% |
| Bình Dương | 15.4M | 10 - 20 triệu VNĐ | +0% |
| Hải Phòng | 14.4M | 10 - 20 triệu VNĐ | -6% |
| Đồng Nai | 15.4M | 11 - 20 triệu VNĐ | +0% |