Dữ liệu từ 351 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 10M | 15M | 20M |
| 1–3 năm | 11.5M | 15M | 22.5M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 16.1M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 14.2M | 10 – 20 triệu VNĐ | -12% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 15.8M | 10 - 21 triệu VNĐ | -2% |
| Hà Nội | 16.1M | 10 - 20 triệu VNĐ | +0% |