Dữ liệu từ 2065 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 21.7M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 14M | 9 – 20 triệu VNĐ | -35% |
| Tiếng Trung | 17.5M | 11 – 24 triệu VNĐ | -19% |
| Tiếng Nhật | 13.5M | 12 – 15 triệu VNĐ | -38% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 19.4M | 8 - 30 triệu VNĐ | -11% |
| Hà Nội | 25.0M | 10 - 40 triệu VNĐ | +15% |
| Bình Dương | 35.3M | 10 - 62 triệu VNĐ | +63% |
| Đà Nẵng | 22.8M | 8 - 40 triệu VNĐ | +5% |
| Đồng Nai | 38.1M | 10 - 62 triệu VNĐ | +76% |