Dữ liệu từ 341 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 9M | 12M | 15M |
| 1–3 năm | 10M | 12.5M | 15M |
| Trên 3 năm | 11M | 14M | 20M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 12.6M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 13M | 11 – 18 triệu VNĐ | +3% |
| Tiếng Trung | 15.5M | 12 – 22 triệu VNĐ | +23% |
| Tiếng Nhật | 12M | 11 – 13 triệu VNĐ | -5% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 12.2M | 9 - 15 triệu VNĐ | -3% |
| Bình Dương | 13.0M | 10 - 15 triệu VNĐ | +3% |
| Đồng Nai | 12.3M | 10 - 14 triệu VNĐ | -2% |
| Hà Nội | 14.1M | 10 - 17 triệu VNĐ | +12% |