Dữ liệu từ 503 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 8.5M | 10M | 13M |
| 1–3 năm | 10M | 12M | 15M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 11.7M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 13M | 11 – 15 triệu VNĐ | +11% |
| Tiếng Trung | 15M | 12 – 18 triệu VNĐ | +28% |
| Tiếng Nhật | 13M | 10 – 15 triệu VNĐ | +11% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 11.6M | 9 - 15 triệu VNĐ | -1% |
| Hà Nội | 12.2M | 9 - 15 triệu VNĐ | +4% |
| Bình Dương | 12.3M | 10 - 15 triệu VNĐ | +5% |