Dữ liệu từ 126 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 10M | 14M | 18.9M |
| 1–3 năm | 12M | 18M | 25M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 17.3M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 18M | 13 – 35 triệu VNĐ | +4% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 18.4M | 10 - 25 triệu VNĐ | +6% |
| Hồ Chí Minh | 17.1M | 10 - 20 triệu VNĐ | -1% |