Dữ liệu từ 124 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 11.2M | 9 - 14 triệu VNĐ | +0% |
| Hà Nội | 12.6M | 10 - 15 triệu VNĐ | +13% |
| Long An | 12.6M | 10 - 15 triệu VNĐ | +13% |
| Bình Dương | 11.7M | 9 - 15 triệu VNĐ | +4% |
| Hưng Yên | 12.1M | 10 - 15 triệu VNĐ | +8% |