Dữ liệu từ 427 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 9M | 11.5M | 15M |
| 1–3 năm | 10M | 12M | 15M |
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 11.2M | 9 - 14 triệu VNĐ | -6% |
| Hà Nội | 12.6M | 10 - 15 triệu VNĐ | +6% |
| Long An | 12.6M | 10 - 15 triệu VNĐ | +6% |
| Bình Dương | 11.7M | 9 - 15 triệu VNĐ | -2% |
| Hưng Yên | 12.1M | 10 - 15 triệu VNĐ | +2% |