Dữ liệu từ 242 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 10.5M | 15M | 18M |
| 1–3 năm | 13M | 16M | 20M |
| Trên 3 năm | 15M | 18M | 22M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 16.3M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 15M | 13 – 20 triệu VNĐ | -8% |
| Tiếng Nhật | 13M | 12 – 15 triệu VNĐ | -20% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 16.4M | 12 - 20 triệu VNĐ | +1% |
| Hồ Chí Minh | 16.4M | 12 - 20 triệu VNĐ | +1% |