Dữ liệu từ 125 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 11M | 13M | 18.5M |
| 1–3 năm | 12M | 14.5M | 18M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 14.9M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 13M | 12 – 15 triệu VNĐ | -13% |
| Tiếng Nhật | 13M | 11 – 17 triệu VNĐ | -13% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Bình Dương | 12.9M | 10 - 15 triệu VNĐ | -13% |
| Đồng Nai | 14.7M | 11 - 19 triệu VNĐ | -1% |