Dữ liệu từ 108 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 10M | 12M | 14.5M |
| 1–3 năm | 11.6M | 15M | 18M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 14.3M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 18M | 12 – 24 triệu VNĐ | +26% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 14.4M | 10 - 18 triệu VNĐ | +1% |