Dữ liệu từ 149 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 11.5M | 15M | 22.3M |
| 1–3 năm | 16.4M | 22M | 30.6M |
| Trên 3 năm | 17.1M | 30M | 40M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 23.8M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 30M | 15 – 45 triệu VNĐ | +26% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 23.6M | 16 - 30 triệu VNĐ | -1% |
| Hồ Chí Minh | 27.9M | 15 - 40 triệu VNĐ | +17% |