Dữ liệu từ 165 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 9M | 15M | 20M |
| 1–3 năm | 13.5M | 18.5M | 30M |
| Trên 3 năm | 17.5M | 25M | 40M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 20.2M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 23M | 15 – 40 triệu VNĐ | +14% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 19.6M | 13 - 25 triệu VNĐ | -3% |
| Hồ Chí Minh | 22.5M | 12 - 31 triệu VNĐ | +11% |