Dữ liệu từ 882 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 8M | 11M | 15M |
| 1–3 năm | 10M | 12.5M | 15M |
| Trên 3 năm | 11M | 15M | 20M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 11.8M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 12.5M | 8 – 16 triệu VNĐ | +6% |
| Tiếng Trung | 15M | 12 – 21 triệu VNĐ | +27% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 11.7M | 9 - 15 triệu VNĐ | -1% |
| Hồ Chí Minh | 12.0M | 9 - 15 triệu VNĐ | +2% |