Dữ liệu từ 728 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 13.9M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 14M | 10 – 18 triệu VNĐ | +1% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 17.0M | 10 - 24 triệu VNĐ | +22% |
| Hà Nội | 15.1M | 10 - 20 triệu VNĐ | +9% |
| Bình Dương | 24.0M | 10 - 42 triệu VNĐ | +73% |
| Quảng Ninh | 14.0M | 11 - 16 triệu VNĐ | +1% |
| Thanh Hóa | 14.2M | 13 - 15 triệu VNĐ | +2% |