Dữ liệu từ 461 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 10M | 12M | 15M |
| 1–3 năm | 10M | 13M | 15M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 12.8M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 14M | 10 – 19 triệu VNĐ | +9% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 13.0M | 10 - 15 triệu VNĐ | +2% |
| Hồ Chí Minh | 12.8M | 10 - 15 triệu VNĐ | +0% |