Dữ liệu từ 187 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 10M | 12M | 15M |
| 1–3 năm | 12M | 15M | 20M |
| Trên 3 năm | 15M | 20M | 25M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 15.5M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 18M | 11 – 23 triệu VNĐ | +16% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 14.4M | 10 - 18 triệu VNĐ | -7% |
| Hà Nội | 16.3M | 12 - 20 triệu VNĐ | +5% |