Dữ liệu từ 191 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 11M | 15M | 24.6M |
| 1–3 năm | 15M | 22M | 30M |
| Trên 3 năm | 18M | 30M | 50M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 24.5M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 22.2M | 13 – 40 triệu VNĐ | -9% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 23.2M | 15 - 30 triệu VNĐ | -5% |
| Hồ Chí Minh | 27.2M | 12 - 40 triệu VNĐ | +11% |